sóng điện từ

Học thuật
Thân thiện
sóng điện từ

Sóng điện từ truyền từ một chiếc radio đến tai người nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ (vật ):
    • Sóng điện từ: Một dạng sóng được tạo ra bởi sự dao động của điện trường từ trường. Hai trường này dao động trong các mặt phẳng vuông góc với nhau cùng vuông góc với phương truyền sóng. Sóng điện từ có thể truyền đi trong chân không không cần môi trường vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ánh sáng nhìn thấy được một dạng sóng điện từ.
    • Sóng điện từ được ứng dụng rộng rãi trong thông tin liên lạc, như sóng radio vi sóng.
    • Tia X dùng trong y tế cũng thuộc phổ sóng điện từ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phổ sóng điện từ": Dải tần số hoặc bước sóng của tất cả các loại sóng điện từ, từ sóng radio dài đến tia gamma ngắn.

    • Phổ sóng điện từ được chia thành nhiều vùng khác nhau dựa trên bước sóng.
  • "Truyền sóng điện từ": Quá trình lan truyền năng lượng dưới dạng sóng điện từ.

    • Vệ tinh truyền thông sử dụng hiện tượng truyền sóng điện từ để phát tín hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Sóng Héc: Tên gọi khác của sóng điện từ, được đặt theo tên nhà vật Heinrich Hertz.

    • Sóng Héc thuật ngữ đồng nghĩa với sóng điện từ.
  • Bức xạ điện từ: Cách gọi khác nhấn mạnh vào tính chất phát ra lan truyền năng lượng của sóng điện từ.

    • Mặt trời phát ra bức xạ điện từ dưới dạng ánh sáng nhiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Sóng Héc: (Tên gọi khác, ít phổ biến hơn trong ngôn ngữ đời sống).
  • Bức xạ điện từ: (Nhấn mạnh khía cạnh năng lượng sự phát xạ).
Các cụm từ liên quan
  • Vận tốc sóng điện từ: Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không, một hằng số vật cơ bản (khoảng 300.000 km/s).

    • Vận tốc sóng điện từ trong chân không lớn nhất không đổi.
  • Tần số sóng điện từ: Số lần dao động của trường điện từ trong một giây, đơn vị Hertz (Hz).

    • Tần số của sóng điện từ quyết định tính chất ứng dụng của .
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Sóng điện từ học: Môn khoa học nghiên cứu về bản chất, tính chất ứng dụng của sóng điện từ.
    • Sóng điện từ học một phần quan trọng của vật hiện đại.
sóng điện từ

Sóng điện từ truyền từ một chiếc radio đến tai người nghe.

  1. () Cg. Sóng Héc. Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, nguồn gốc điện, gồm một điện trường một từ trường vuông góc với nhau, cả hai chuyển động với cùng vận tốc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai trường.